飘舞
phiêu vũ
Hán Việt: phiêu vũ · Pinyin: piāo wǔ
Tổng quan
VŨ; VÕ lay động; lung lay; vờn theo chiều gió. gió đông nhè nhẹ thổi, cành trúc vờn bay trong gió
1.随风舞动。
隨風舞動。如:「落花隨風飄舞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 東風吹拂,柳條迎風飄舞。
- Tần suất từ lay động; lung lay; vờn theo chiều gió
- Biên soạn 飄舞 iāowǔ v. dance about (in the wind)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨風舞動。如:「落花隨風飄舞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.随风舞动。
Eng
- Cihui to fly up; to dance in the air (of snowflakes, flower petals etc)
- Tần suất từ 飄舞 iāowǔ v. dance about (in the wind)