招徠顧客

chiêu lai cố khách

Hán Việt: chiêu lai cố khách

Tổng quan

/'tautə/, người chào khách; người chào hàng, người chuyên rình dò mách nước cá ngựa, chào khách; chào hàng, rình, dò (ngựa đua để đánh cá)

Cấu tạo: (chiêu) + (lai) + (cố) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /'tautə/, người chào khách; người chào hàng, người chuyên rình dò mách nước cá ngựa, chào khách; chào hàng, rình, dò (ngựa đua để đánh cá)