招搖撞騙
chiêu diêu chàng phiến
Hán Việt: chiêu diêu chàng phiến · Pinyin: zhāo yáo zhuàng piàn
Tổng quan
(thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 借名炫耀,到處詐騙。《紅樓夢》第一○二回:「那些家人在外招搖撞騙,欺凌屬員,已經把好名聲都弄壞了。」《老殘遊記》第一八回:「你若借此招搖撞騙,可要置你於死的!」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to dupe people by passing oneself off as a well-connected individual or a figure of authority
- Cihui 招搖撞騙 hāoyáozhuàngpiàn f.e. swindle by posing as a VIP