招搖過市

zhāo yáo guò shì chiêu diêu quá thị

Hán Việt: chiêu diêu quá thị · Pinyin: zhāo yáo guò shì

Tổng quan

khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ) rêu rao khắp nơi; rêu rao gây sự chú ý。故意在公眾場合張大聲勢,引人注意。

Cấu tạo: (chiêu) + (diêu) + (quá) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ) rêu rao khắp nơi; rêu rao gây sự chú ý。故意在公眾場合張大聲勢,引人注意。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷四七.孔子世家》:「居衛月餘,靈公與夫人同車,宦者雍渠參乘,出,使孔子為次乘,招搖市過之。」指故意在人多的地方誇耀自己,以引人注意。明.許自昌《水滸記》第三齣:「你若肯行奸賣俏,何必獻笑倚門?你不惜目挑心招,無俟招搖過市。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to parade oneself ostentatiously about town
  • Cihui (idiom) to parade oneself ostentatiously about town