招搖撞騙

zhāo yáo zhuàng piàn chiêu diêu chàng phiến

Hán Việt: chiêu diêu chàng phiến · Pinyin: zhāo yáo zhuàng piàn

Tổng quan

(thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền

Cấu tạo: (chiêu) + (diêu) + (chàng) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撞骗:寻机骗人。假借名义,进行蒙骗欺诈。
  • Tân Hoa Tự Điển 借用名义,四处炫耀,进行欺诈蒙骗你们打着团民旗号,在这里招摇撞骗、趁火打劫,你当我不知道吗?
  • Tân Hoa Tự Điển 撞骗寻机骗人。假借名义,进行蒙骗欺诈。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to dupe people by passing oneself off as a well-connected individual or a figure of authority
  • Cihui 招搖撞騙 hāoyáozhuàngpiàn f.e. swindle by posing as a VIP