招搖過市

zhāo yáo guò shì chiêu diêu quá thị

Hán Việt: chiêu diêu quá thị · Pinyin: zhāo yáo guò shì

Tổng quan

khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ) rêu rao khắp nơi; rêu rao gây sự chú ý。故意在公眾場合張大聲勢,引人注意。

Cấu tạo: (chiêu) + (diêu) + (quá) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ) rêu rao khắp nơi; rêu rao gây sự chú ý。故意在公眾場合張大聲勢,引人注意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招摇:张扬炫耀;市:闹市,指人多的地方。指在公开场合大摇大摆显示声势,引人注意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.故意炫耀自己以引起别人注意。语出《史记.孔子世家》"居卫月余,灵公与夫人同车,宦者雍渠参乘,出,使孔子为次乘,招摇市过之。"
  • Tân Hoa Tự Điển 招摇张扬炫耀;市闹市,指人多的地方。指在公开场合大摇大摆显示声势,引人注意。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to parade oneself ostentatiously about town
  • Cihui (idiom) to parade oneself ostentatiously about town