招撫

zhāo fǔ chiêu phủ

Hán Việt: chiêu phủ · Pinyin: zhāo fǔ

Tổng quan

chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá | thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán

Cấu tạo: (chiêu) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá | thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán
  • Cihui chiêu phủ chiêu phủ ☆Mời gọi vỗ về.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招降安撫。《後漢書.卷三一.賈琮傳》:「琮即移書告示,各使安其資業,招撫荒散,蠲復傜役,誅斬渠帥為大害者。」《文明小史》第二四回:「主意打定,半夜裡起身,磨好了墨,立刻做了一個招撫義和團的摺子,把義和團說得有聲有色。」也作「招安」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招安,使归附。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招安,使归附。

Eng

  • CC-CEDICT to enlist enemy or rebel soldiers by offering amnesty|to bring to negotiated surrender
  • Cihui to enlist enemy or rebel soldiers by offering amnesty; to bring to negotiated surrender

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

挞伐 · 讨伐