招是惹非

zhāo shì rě fēi chiêu thị nhạ phi

Hán Việt: chiêu thị nhạ phi · Pinyin: zhāo shì rě fēi

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêu) + (thị) + (nhạ) + (phi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無故招引事端。《金瓶梅》第八一回:「咱早休去,一個太師老爺府中,誰人敢到?沒的招是惹非,得他不來尋趁。」也作「招是攬非」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招惹是非。指无故生事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招惹是非。谓无故生事。