招權納賄

zhāo quán nà huì chiêu quyền nạp hối

Hán Việt: chiêu quyền nạp hối · Pinyin: zhāo quán nà huì

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêu) + (quyền) + (nạp) + (hối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把持權柄,收受賄賂。《明史.卷一七一.楊善傳》:「氣勢烜赫,招權納賄,亨輩嫉而間之,以是漸疏外。」也作「招權納賂」、「招權納賕」。

Eng

  • Cihui 招權納賄 hāoquánnàhuì f.e. abuse one's power and take bribes