招權納賕

zhāo quán nà qiú chiêu quyền nạp cầu

Hán Việt: chiêu quyền nạp cầu · Pinyin: zhāo quán nà qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêu) + (quyền) + (nạp) + (cầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把持權柄,收受賄賂。《明史.卷一七三.石亨傳》:「因劾亨招權納賕,肆行無忌。」也作「招權納賂」、「招權納賄」。