招致危險

chiêu trí nguy hiểm

Hán Việt: chiêu trí nguy hiểm

Tổng quan

sân nhà, toà án; quan toà; phiên toà, cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu, (thể dục,thể thao) sân (đánh quần vợt...), phố cụt, sự ve vãn, sẹ tán tỉnh, mất quyền thưa kiện, (nghĩa bóng) lỗi thời không còn thích hợp; không có căn cứ, tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ, ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu, quyến rũ, đón lấy, rước lấy, chuốc lấy

Cấu tạo: (chiêu) + (trí) + (nguy) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sân nhà, toà án; quan toà; phiên toà, cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu, (thể dục,thể thao) sân (đánh quần vợt...), phố cụt, sự ve vãn, sẹ tán tỉnh, mất quyền thưa kiện, (nghĩa bóng) lỗi thời không còn thích hợp; không có căn cứ, tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ,…