招花惹草
chiêu hoa nhạ thảo
Hán Việt: chiêu hoa nhạ thảo · Pinyin: zhāo huā rě cǎo
Tổng quan
trêu hoa ghẹo cỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui trêu hoa ghẹo cỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 花、草喻指女子。「招花惹草」指男子挑逗、勾引或玩弄女性,隨處留情。《金瓶梅》第二回:「那一雙積年招花惹草、慣細風情的賊眼,不離這婦人身上。」也作「拈花惹草」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指挑逗、勾引女子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指挑逗﹑勾引女子。
Eng
- Cihui 招花惹草 hāohuārěcǎo id. play Don Juan or Casanova