招蜂引蝶
chiêu phong dẫn điệp
Hán Việt: chiêu phong dẫn điệp · Pinyin: zhāo fēng yǐn dié
Tổng quan
(hoa) thu hút ong bướm | (bóng) lẳng lơ
Nghĩa
Việt
- Cihui (hoa) thu hút ong bướm | (bóng) lẳng lơ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指花朵美麗招致蜜蜂,吸引蝴蝶。後用以形容人刻意裝扮自己來吸引眾人的注意。多用於女子。如:「她今晚精心打扮,卻惹來招蜂引蝶的誤解。」《九尾龜》第四九回:「近朱者赤,近墨者黑。跟著貝夫人這樣的一個尤物,今天看戲,明日燒香,到處賣弄風騷,招蜂引蝶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 招致蜜蜂,吸引蝴蝶。比喻吸引别人的注意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻逗引异性。多指女子。
Eng
- CC-CEDICT lit. (of a flower) to attract bees and butterflies (idiom)|fig. to flirt
- Cihui 招蜂引蝶 hāofēngyǐndié id. 1. attract bees and butterflies 2. be flirtatious (of a woman); flirt with men