招賢納士

zhāo xián nà shì chiêu hiền nạp sĩ

Hán Việt: chiêu hiền nạp sĩ · Pinyin: zhāo xián nà shì

Tổng quan

mời gọi người tài và kêu gọi người dũng cảm (thành ngữ) | chiêu mộ nhân tài

Cấu tạo: (chiêu) + (hiền) + (nạp) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời gọi người tài và kêu gọi người dũng cảm (thành ngữ) | chiêu mộ nhân tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招攬吸收有品德、學識的賢人士子。元.關漢卿《哭存笑》第二折:「他與你破了黃巢,敵了歸霸,敗了朱溫,那其間便招賢納士,今日個俺可便偃武修文。」《東周列國志》第九八回:「不如仍走大梁,信陵君招賢納士,天下亡命者皆歸之。」也作「納士招賢」。

Eng

  • CC-CEDICT invite the talented and call the valorous (idiom); to recruit talent
  • Cihui invite the talented and call the valorous (idiom); to recruit talent