招賢納士

zhāo xián nà shì chiêu hiền nạp sĩ

Hán Việt: chiêu hiền nạp sĩ · Pinyin: zhāo xián nà shì

Tổng quan

mời gọi người tài và kêu gọi người dũng cảm (thành ngữ) | chiêu mộ nhân tài

Cấu tạo: (chiêu) + (hiền) + (nạp) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời gọi người tài và kêu gọi người dũng cảm (thành ngữ) | chiêu mộ nhân tài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招:招收;贤:有德有才的人;纳:接受;士:指读书人。招收贤士,接纳书生。指网罗人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招引接纳贤士。
  • Tân Hoa Tự Điển 招招收;贤有德有才的人;纳接受;士指读书人。招收贤士,接纳书生。指网罗人才。

Eng

  • CC-CEDICT invite the talented and call the valorous (idiom); to recruit talent
  • Cihui invite the talented and call the valorous (idiom); to recruit talent