招門納婿

zhāo mén nà xù chiêu môn nạp tế

Hán Việt: chiêu môn nạp tế · Pinyin: zhāo mén nà xù

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêu) + (môn) + (nạp) + 婿 (tế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招人進門,納以為婿。如:「她是家裡的獨生女,因此雙親堅持她將來必須招門納婿。」也稱為「招贅」。

Eng

  • Cihui 招門納婿 hāoménnàxù f.e. <trad.> take a husband into the wife's family (children thus born will bear the wife's family name)