招降納叛

zhāo xiáng nà pàn chiêu hàng nạp bạn

Hán Việt: chiêu hàng nạp bạn · Pinyin: zhāo xiáng nà pàn

Tổng quan

chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ) | tập hợp một băng nhóm ác nhân thu nạp bọn đầu hàng phản bội; tụ tập bọn xấu, kéo bè kết đảng。招收接納敵方投降、叛變過來的人。現多指網羅壞人,結黨營私。

Cấu tạo: (chiêu) + (hàng) + (nạp) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ) | tập hợp một băng nhóm ác nhân thu nạp bọn đầu hàng phản bội; tụ tập bọn xấu, kéo bè kết đảng。招收接納敵方投降、叛變過來的人。現多指網羅壞人,結黨營私。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招收投降的人,接納敵方叛變的人。《隋唐演義》第六○回:「殿下招降納叛,如小將輩俱自異國得侍左右,今日殺雄信,誰復有來降者?」也作「招亡納叛」。

Eng

  • CC-CEDICT to recruit surrendered enemy and deserters (idiom); to gather together a gang of villains
  • Cihui to recruit surrendered enemy and deserters (idiom); to gather together a gang of villains