招降納叛
chiêu hàng nạp bạn
Hán Việt: chiêu hàng nạp bạn · Pinyin: zhāo xiáng nà pàn
Tổng quan
chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ) | tập hợp một băng nhóm ác nhân thu nạp bọn đầu hàng phản bội; tụ tập bọn xấu, kéo bè kết đảng。招收接納敵方投降、叛變過來的人。現多指網羅壞人,結黨營私。
Nghĩa
Việt
- Cihui chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ) | tập hợp một băng nhóm ác nhân thu nạp bọn đầu hàng phản bội; tụ tập bọn xấu, kéo bè kết đảng。招收接納敵方投降、叛變過來的人。現多指網羅壞人,結黨營私。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指收容接纳敌方投降叛变过来的人,以扩大自己的势力。现指收罗坏人,结党作恶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.招引接纳敌方叛降的人。 2.称网罗坏人﹐扩充势力。
Eng
- CC-CEDICT to recruit surrendered enemy and deserters (idiom); to gather together a gang of villains
- Cihui to recruit surrendered enemy and deserters (idiom); to gather together a gang of villains