拜將封侯

bài jiàng fēng hóu bái tương phong hầu

Hán Việt: bái tương phong hầu · Pinyin: bài jiàng fēng hóu

Tổng quan

bái tướng phong hầu: đạt đỉnh cao danh vọng

Cấu tạo: (bái) + (tương) + (phong) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bái tướng phong hầu: đạt đỉnh cao danh vọng
  • Cihui bái tướng phong hầu; đạt đỉnh cao danh vọng。拜相封侯。任命為大將,封為列侯,古代形容成就功名,官至極品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容一個人功成名就,位極高官。《孤本元明雜劇.暗渡陳倉.第一折》:「我也曾陋巷淹留,貧寒常受,紅塵久。今日個拜將封侯,纔得個名成就。」也作「拜相封侯」。