拜相封侯

bài xiàng fēng hóubái tương phong hầu

Hán Việt: bái tương phong hầu · Pinyin: bài xiàng fēng hóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

拜:用一定的礼仪授予某种名义或官职。任命为宰相,封为列侯。形容成就功名,官至极品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容一個人功成名就,位極高官。《孤本元明雜劇.東籬賞菊.第一折》:「我則待休休游游,他道是御酒金甌,淺酌低謳,錦帶吳鉤,拜相封侯。」也作「拜將封侯」。

Cấu tạo: 拜 (bái) + 相 (tương) + 封 (phong) + 侯 (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thăng quan tiến chức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容一個人功成名就,位極高官。《孤本元明雜劇.東籬賞菊.第一折》:「我則待休休游游,他道是御酒金甌,淺酌低謳,錦帶吳鉤,拜相封侯。」也作「拜將封侯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拜:用一定的礼仪授予某种名义或官职。任命为宰相,封为列侯。形容成就功名,官至极品。

Từ liên quan

Gần nghĩa

封侯万里 · 封侯拜相 · 封侯骨