拜鬼求神

bài guǐ qiú shén bái quỷ cầu thần

Hán Việt: bái quỷ cầu thần · Pinyin: bài guǐ qiú shén

Tổng quan

Cấu tạo: (bái) + (quỷ) + (cầu) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向鬼神祈求保祐。唐.王建〈三臺〉詩:「揚州橋邊小婦,長干市裡商人,三年不得消息,各自拜鬼求神。」也作「求神拜佛」、「求神拜鬼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向鬼神叩拜祈祷,求其保佑。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

求神拜佛