擬行路難

nǐ xíng lù nán nghĩ hành lộ nan

Hán Việt: nghĩ hành lộ nan · Pinyin: nǐ xíng lù nán

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩ) + (hành) + (lộ) + (nan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乐府组诗名。南朝宋鲍照作。共十八首。主要抒发对人生艰难的感慨,表达出身寒门的士人在仕途中的坎坷和痛苦。也有描写游子和思妇之作。大多感情强烈,语言遒劲,辞藻华丽。有五言、七言及杂言句。