擁兵自重

yōng bīng zì zhòng ủng binh tự trọng

Hán Việt: ủng binh tự trọng · Pinyin: yōng bīng zì zhòng

Tổng quan

(về một quân phiệt, v.v.) tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương

Cấu tạo: (ủng) + (binh) + (tự) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về một quân phiệt, v.v.) tập hợp quân đội riêng, qua đó tạo thành thách thức đối với chính quyền trung ương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拥有军队,巩固自己。

Eng

  • CC-CEDICT (of a warlord etc) to assemble one's personal army, thereby presenting a challenge to the central government
  • Cihui 擁兵自重 ōngbīngzìzhòng f.e. maintain an army and defy orders from the central government