拥挤喧嚷
ủng tễ huyên nhượng
Hán Việt: ủng tễ huyên nhượng
Tổng quan
sự xô đẩy, sự chen lấn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền, xô đẩy, chen lấn, ẩy, thúc ép, bắt buộc, ép buộc, ((thường) + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua, lật đật, vội vã, hối h
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chen chúc
Mainland
- Kaggle Zh-Vi hustle