擁擠喧嚷
ủng tễ huyên nhượng
Hán Việt: ủng tễ huyên nhượng
Tổng quan
sự xô đẩy, sự chen lấn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền, xô đẩy, chen lấn, ẩy, thúc ép, bắt buộc, ép buộc, ((thường) + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua, lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc...)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự xô đẩy, sự chen lấn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chạy đua xoay xở làm tiền, xô đẩy, chen lấn, ẩy, thúc ép, bắt buộc, ép buộc, ((thường) + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua, lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy…