撥雲見日

bō yún jiàn rì bát vân kiến nhật

Hán Việt: bát vân kiến nhật · Pinyin: bō yún jiàn rì

Tổng quan

nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ) | nghĩa bóng: khôi phục công lý

Cấu tạo: (bát) + (vân) + (kiến) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ) | nghĩa bóng: khôi phục công lý

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拨开乌云见到太阳。比喻冲破黑暗见到光明。也比喻疑团消除,心里顿时明白。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻冲破黑暗﹐见到光明。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to dispel the clouds and see the sun (idiom); fig. to restore justice
  • Cihui 撥雲見日 ōyúnjiànrì id. restore justice