撥煩之才 bō fán zhī cái · bát phiền chi tài Hán Việt: bát phiền chi tài · Pinyin: bō fán zhī cái Tổng quan Cấu tạo: 撥 (bát) + 煩 (phiền) + 之 (chi) + 才 (tài)Pinyinbō fán zhī cáiHán Việtbát phiền chi tàiCấu tạo撥 + 煩 + 之 + 才 · bát + phiền + chi + tài nghĩa thành phần: bát + phiền + chi + tài Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 拨烦:处理繁重的政务。办事利索,有处理繁重复杂事务的才能。