括囊拱手

kuò náng gǒng shǒu quát nang củng thủ

Hán Việt: quát nang củng thủ · Pinyin: kuò náng gǒng shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (quát) + (nang) + (củng) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻臣子不建言,對朝政也毫無建樹。《宋史.卷三二一.劉述傳》:「趙抃則括囊拱手,但務依違大臣,事君豈當如是!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 括囊:像扎好的口袋一样不说话;拱手:指无所作为。指大臣不谏言,就是无所作为。