拯危扶溺

zhěng wēi fú nì chửng nguy phù nịch

Hán Việt: chửng nguy phù nịch · Pinyin: zhěng wēi fú nì

Tổng quan

Cấu tạo: (chửng) + (nguy) + (phù) + (nịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救助處於危難艱困中的人。《精忠岳傳》第七三回:「豈有論道經邦之志,全無拯危扶溺之心。」也作「拯溺扶危」、「拯溺濟危」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 救助处于危难艰困中的人。