拯焚救溺
chửng phần cứu nịch
Hán Việt: chửng phần cứu nịch · Pinyin: zhěng fén jiù nì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拯:救;焚:被火烧;溺:落水者。救助被火烧火燎烧和被水淹的人。比喻救人于危难之中。
Eng
- Cihui 拯焚救溺 hěngfénjiùnì f.e. deliver the people from extreme misery