拱手垂裳
củng thủ thùy thường
Hán Việt: củng thủ thùy thường · Pinyin: gǒng shòu chuí cháng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙手合抱胸前,衣裳下垂,端坐不動。形容無為而治,安坐江山。宋.蘇軾〈御試制科策〉:「今陛下處積安之時,乘不拔之勢,拱手垂裳而天下嚮風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拱手:双手在胸前合抱;垂裳:衣裳下垂,指端坐。形容无为而治,安坐江山。