拱手相讓

gǒng shǒu xiāng ràng củng thủ tương nhượng

Hán Việt: củng thủ tương nhượng · Pinyin: gǒng shǒu xiāng ràng

Tổng quan

nghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ) | nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó

Cấu tạo: (củng) + (thủ) + (tương) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ) | nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to surrender sth without resistance
  • Cihui (idiom) to surrender sth without resistance