拱手而降

gǒng shòu ér xiáng củng thủ nhi hàng

Hán Việt: củng thủ nhi hàng · Pinyin: gǒng shòu ér xiáng

Tổng quan

Cấu tạo: (củng) + (thủ) + (nhi) + (hàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫不抵抗便向對方投降。《孤本元明雜劇.聚獸牌.第一折》:「斬漢將湯澆瑞雪,放心殺敵兵拱手而降。」也作「拱手投降」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拱手:两手在胸前合抱,表示恭敬。恭恭敬敬地俯首投降。
  • Tân Hoa Tự Điển 拱手两手在胸前合抱表示恭敬。恭恭敬敬地俯首投降。