拳不離手

quán bù lí shǒu quyền bất li thủ

Hán Việt: quyền bất li thủ · Pinyin: quán bù lí shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (quyền) + (bất) + (li) + (thủ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拳:拳术。练武的人应该经常练。比喻勤学苦练,长期坚持。