拳击手套
quyền kích thủ sáo
Hán Việt: quyền kích thủ sáo · Pinyin: quán jī shǒu tào
Tổng quan
bao tay, tất tay, găng, rất thân với; cộng tác với; ăn cánh với, tranh luận (đấu tranh) với ai; đối xử thẳng tay với ai, vừa như in, nhận lời thách thức, thách thức, mang bao tay vào, đeo găng vào găng tay hở ngón, (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh, (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt, (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm, bỏ rơi ai (nói về người yêu) găng tay hở ngón, (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh, (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt, (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm, bỏ rơi ai (nói về…
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 găng tay đấm bốc
- Google Alex v6 găng tay quyền anh
- Tần suất từ bao tay, tất tay, găng, rất thân với; cộng tác với; ăn cánh với, tranh luận (đấu tranh) với ai; đối xử thẳng tay với ai, vừa như in, nhận lời thách thức, thách thức, mang bao tay vào, đeo găng vào găng tay hở ngón, (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh, (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt, (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm, bỏ rơi ai (nói về người yêu) găng tay hở ngón, (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh, (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt, (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm, bỏ rơi ai (nói về người yêu)
- Biên soạn 拳擊手套 uánjī shǒutào n. boxing gloves M:¹fù
Mainland
- Kaggle Zh-Vi boxing glove
Eng
- Cihui boxing glove
- Cihui 拳擊手套 uánjī shǒutào n. boxing gloves M:¹fù
- Tần suất từ 拳擊手套 uánjī shǒutào n. boxing gloves M:¹fù