拳打腳踢

quán dǎ jiǎo tī quyền đả cước thích

Hán Việt: quyền đả cước thích · Pinyin: quán dǎ jiǎo tī

Tổng quan

nghĩa đen: đấm và đá (thành ngữ) | đánh đập | nghĩa bóng: quyết tâm giải quyết vấn đề

Cấu tạo: (quyền) + (đả) + (cước) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đấm và đá (thành ngữ) | đánh đập | nghĩa bóng: quyết tâm giải quyết vấn đề

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用拳打,用脚踢。形容痛打。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容殴打凶狠。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to punch and kick (idiom); to beat up|fig. determined to sort out a problem
  • Cihui 拳打腳踢 uándǎjiǎotī f.e. cuff and kick; beat up