拶透禪關

tạt thấu thiện quan

Hán Việt: tạt thấu thiện quan

Tổng quan

TẠT THẤU THIỀN QUAN Thiền lâm phương ngữ. Xông thẳng qua cửa ải thiền, liền được ngộ. DTNL q.2 ghi: 退食公堂自凭幾 不動不搖心似水 霹靂一聲透頂門 惊起從前自家底。 此乃趙清献公拶透禪關之語也。 Ăn xong ngồi tựa ghế công đường Tâm như nước đứng ch

Cấu tạo: 拶 (tạt) + 透 (thấu) + 禅 (thiện) + 关 (quan)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Xông thẳng qua cửa ải thiền, liền được ngộ
  • Nguồn khác DTNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 退食公堂自凭幾 不動不搖心似水 霹靂一聲透頂門 惊起從前自家底。 此乃趙清献公拶透禪關之語也。 Ăn xong ngồi tựa ghế công đường Tâm như nước đứng chẳng động lay Đỉnh đầu sét nổ vang một tiếng, Giật mình biết được của báu nhà
  • Nguồn khác Đây là lời của Triệu Thanh Hiến Công mô tả về việc xông thẳng qua cửa ải thiền, liền được ngộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

禪關策進