拼写

pīn xiěbính tả

Hán Việt: bính tả · Pinyin: pīn xiě

Tổng quan

viết (theo qui tắc ghép âm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用拼音字母按照拼音规则书写成文字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

按照拼音原則書寫拼音文字。如:「這個字很容易拼寫。」

Cấu tạo: 拼 (bính) + 寫 (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh vần
  • Tần suất từ lời thần chú, bùa mê, sự làm say mê; sức quyến rũ, viết vần, đánh vần; viết theo chính tả, có nghĩa; báo hiệu, đánh vần ngược (một từ), (nghĩa bóng) hiểu nhầm, hiểu sai; thuyết minh sai, xuyên tạc ý nghĩa, (thông tục) giải thích rõ ràng, đợt, phiên (việc), thời gian ngắn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cơn ngắn (bệnh), (Uc) thời gian nghỉ ngắn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) thay phiên (cho ai), (Uc) cho nghỉ (ngựa), (Uc) nghỉ một lát chuyển chữ; biện tả/bính tả/phiên tả/phấn tả: viết; viết
  • Biên soạn v. spell; transliterate ◆n. <lg.> spelling

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照拼音原則書寫拼音文字。如:「這個字很容易拼寫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用拼音字母按照拼音规则书写成文字。
  • Kaggle Zh-Vi spell

Eng

  • Cihui to spell
  • Tần suất từ v. spell; transliterate ◆n. <lg.> spelling , Zhè ¹piān wénzhāng yǒu ∼ cuòwu. This essay contains spelling errors

Đức

  • Handedict buchstabieren, in Buchstaben schreiben

Từ liên quan

Gần nghĩa

拼写者 · 拼写检查 · 拼写错误 · 写上 · 写下 · 写作 · 写信 · 写字