拼命三郎
bính mệnh tam lang
Hán Việt: bính mệnh tam lang · Pinyin: pīn mìng sān láng
Tổng quan
người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
Nghĩa
Việt
- Cihui người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指非常賣命,不顧一切往前衝的人。如:「他是個拼命三郎,敢衝敢拚,所以業績比誰都好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梁山好汉石秀的绰号。比喻打仗勇敢不怕死或干事竭尽全力的人。
Eng
- CC-CEDICT brave man, willing to risk his life
- Cihui brave man, willing to risk his life