拼命用功

bính mệnh dụng công

Hán Việt: bính mệnh dụng công

Tổng quan

ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy), (từ lóng) mồm, miệng; mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ảnh căn cước, (thông tục) thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo, (từ lóng) học gạo (để đi thi)

Cấu tạo: (bính) + (mệnh) + (dụng) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy), (từ lóng) mồm, miệng; mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ảnh căn cước, (thông tục) thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin, học sinh chăm học, học sinh học gạo, (từ lóng) học gạo (để đi thi)