拼死
bính tử
Hán Việt: bính tử · Pinyin: pīn sǐ
Tổng quan
cố gắng hết sức liều mạng vì điều gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui cố gắng hết sức liều mạng vì điều gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豁出性命、不顧一切。如:「小張拼死衝進火場搶救他的孩子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拼命➋:~挣扎。
Eng
- CC-CEDICT to go all out for sth at risk of one's life
- Cihui to go all out for sth at risk of one's life