拼音字母

pīn yīn zì mǔbính âm tự mẫu

Hán Việt: bính âm tự mẫu · Pinyin: pīn yīn zì mǔ

Tổng quan

TỰ MẪU; chữ cái (trong loại chữ ghép âm).; bảng chữ cái La Tinh (hai mươi sáu chữ cái La Tinh để ghi âm chữ Hán)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拼音文字所用的字母。 2.专指汉语拼音方案采用来为汉字注音的二十六个拉丁字母。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拼音文字所用的字母。如:「英語的詞彙是由拼音字母拼合而成的。」

Cấu tạo: 拼 (bính) + 音 (âm) + 字 (tự) + 母 (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ cái phiên âm
  • Tần suất từ chữ cái phiên âm; TỰ MẪU 1. chữ cái (trong loại chữ ghép âm). 2. bảng chữ cái La Tinh (hai mươi sáu chữ cái La Tinh để ghi âm chữ Hán); bảng chữ cái La Tinh
  • Biên soạn phonetic alphabet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拼音文字所用的字母。如:「英語的詞彙是由拼音字母拼合而成的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拼音文字所用的字母。 2.专指汉语拼音方案采用来为汉字注音的二十六个拉丁字母。

Eng

  • Cihui phonetic letters
  • Tần suất từ n. phonetic alphabet

Đức

  • Handedict phonetischer Buchstabe, phonetisches Alphabet (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

字母数字 · 字母系统 · 字母组合 · 字母顺序 · 拼音文字 · 拼音阶段 · 字母品 · 字母的