拼音文字

pīn yīn wén zìbính âm văn tự

Hán Việt: bính âm văn tự · Pinyin: pīn yīn wén zì

Tổng quan

VĂN TỰ chữ ghép âm; văn tự phiên âm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用符号(字母)来表示语音的文字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

標語音、不標語義的符號系統,足以明確紀錄某一種語言。歷史上最早由楔形文字演變,發展出標音節、標音素兩大類。前者包括梵文、藏文、片假名等字母,後者有希臘、拉丁、蒙古等字母。

Cấu tạo: 拼 (bính) + 音 (âm) + 文 (văn) + 字 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ viết phiên âm
  • Cihui hệ thống chữ viết theo âm chữ ghép âm; văn tự phiên âm。用符號(字母)來表示語言的文字。現代世界各國所用的文字多數是拼音文字。中國的藏文、蒙文、維吾爾文等也都是拼音文字。參見〖音素文字〗、〖音節文字〗。
  • Tần suất từ chữ viết phiên âm , hệ thống chữ viết theo âm; VĂN TỰ chữ ghép âm; văn tự phiên âm; chữ ghép âm; văn tự phiên âm
  • Biên soạn alphabetic/phonetic writing/script

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 標語音、不標語義的符號系統,足以明確紀錄某一種語言。歷史上最早由楔形文字演變,發展出標音節、標音素兩大類。前者包括梵文、藏文、片假名等字母,後者有希臘、拉丁、蒙古等字母。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用符号(字母)来表示语音的文字。

Eng

  • Cihui phonetic alphabet; alphabetic writing system
  • Tần suất từ n. <lg.> alphabetic/phonetic writing/script

Đức

  • Handedict phonetisches Alphabet (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

拼音字母 · 拼音阶段 · 文字处理 · 文字字元 · 文字学家 · 文字改革 · 文字法師 · 文字游戏