拾人牙後

shí rén yá hòu thập nhân nha hậu

Hán Việt: thập nhân nha hậu · Pinyin: shí rén yá hòu

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (nhân) + (nha) + (hậu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「拾人牙慧」。見「拾人牙慧」條。01.清.黃虞龍〈與廖傅生書〉:「古能詩者未必能文,能賦者未必能詩。今則白丁黃口,拾人牙後,自命兼才。」<br>02.清.趙翼《甌北詩話.卷五.蘇東坡詩》:「詩家之能新,正在此耳。若反以新為嫌,是必拾人牙後,人云亦云。」<br><a name="襲人牙後"> </a>