拾級而上

shè jí ér shàng thập cấp nhi thượng

Hán Việt: thập cấp nhi thượng · Pinyin: shè jí ér shàng

Tổng quan

đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)

Cấu tạo: (thập) + (cấp) + (nhi) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順著階梯一步一步地往上走。如:「廟前這階梯叫『青雲梯』,且讓我們拾級而上。」

Eng

  • CC-CEDICT to walk slowly up a flight of steps (idiom)
  • Cihui to walk slowly up a flight of steps (idiom)