拾金不昧

shí jīn bù mèi thập kim bất muội

Hán Việt: thập kim bất muội · Pinyin: shí jīn bù mèi

Tổng quan

nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ) | trả lại tài sản cho người mất

Cấu tạo: (thập) + (kim) + (bất) + (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ) | trả lại tài sản cho người mất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揀到別人遺失的錢財而不據為己有。清.吳熾昌《客窗閑話.卷三.義丐》:「乃呼里長,為之謀宅於市廛,置貨立業,且表之以額曰『拾金不昧。』」《歧路燈》第一○八回:「把家人名分扯倒,又表其拾金不昧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金:原指钱财,现泛指各种贵重物品;昧:隐藏。拾到东西并不隐瞒下来据为己有。指良好的仆人道德和社会风尚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓拾得钱财不藏起来据为己有。
  • Tân Hoa Tự Điển 金原指钱财,现泛指各种贵重物品;昧隐藏。拾到东西并不隐瞒下来据为己有。指良好的仆人道德和社会风尚。

Eng

  • CC-CEDICT to pick up money and not hide it (idiom); to return property to its owner
  • Cihui 拾金不昧 híjīnbùmèi f.e. return money found