拿三撇四

ná sān piē sì nã tam phiết tứ

Hán Việt: nã tam phiết tứ · Pinyin: ná sān piē sì

Tổng quan

Cấu tạo: (nã) + (tam) + (phiết) + (tứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝腔作勢,故意刁難,以提高自己的身價。《紅樓夢》第六二回:「倘或中那孔雀褂子再燒個窟窿,你去了,誰可會補呢!你倒別和我拿三撇四的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装模作样。