拿不住

ná bú zhù nã bất trụ

Hán Việt: nã bất trụ · Pinyin: ná bú zhù

Tổng quan

bắt không được

Cấu tạo: (nã) + (bất) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt không được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無法用手拿住。如:「這鰻魚實在太滑,我拿不住,只能眼睜睜地看著牠溜走。」 2.比喻無法掌握或控制。如:「那個敗家子拿不住錢,總是三兩下就花光了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种能螫人的小虫的俗名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种能螫人的小虫的俗名。

Eng

  • Cihui 拿不住 ábuzhù r.v. 1. can't hold/grasp firmly 2. can't keep (money/etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拿得住