拿刀動杖

ná dāo nòng zhàng nã đao động trượng

Hán Việt: nã đao động trượng · Pinyin: ná dāo nòng zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nã) + (đao) + (động) + (trượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動用兵器,施加武力。比喻暴力衝突。《兒女英雄傳》第一○回:「她聽著如坐針氈,正不知這事怎樣個收束,只是不好開口,如今見一直鬧到拿刀動杖起來。」也作「拿刀弄杖」、「拏刀動杖」。

Eng

  • Cihui 拿刀動杖 ádāodòngzhàng f.e. <coll.> rattle the saber; prepare for war