棘手
cức thủ
Hán Việt: cức thủ · Pinyin: jí shǒu
Tổng quan
vướng tay chân; khó giải quyết; hóc búa; nan giải; gai góc. vấn đề gai góc; vấn đề nan giải; vấn đề hóc búa
形容事情难办,像荆棘刺手:~的问题, 这件事情非常~。
荊棘多刺,拔時易傷手。比喻事情難處理。《老殘遊記》第七回:「若止一縣之事,缺分又苦,未免稍形棘手。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tay như gai đâm, chỉ công việc khó khăn.; sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú, sự yếu đuối, sự mỏng manh; trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ, sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo; sự nhẹ nhàng; sự mềm mại, sự tế nhị, sự khó xử, sự lịch thiệp, sự nhã nhặn, tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm (người...); tính nhạy (cân, la bàn...), đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo (người), tính khó uốn nắn, tính khó làm (vật liệu...), tính khó chữa (bệnh...) trò bịp bợm, trò xảo trá; tính gian trá, tính quỷ quyệt, (thông tục) tính chất…
- Biên soạn 棘手 jíshǒu* s.v. thorny; troublesome
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 荊棘多刺,拔時易傷手。比喻事情難處理。《老殘遊記》第七回:「若止一縣之事,缺分又苦,未免稍形棘手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容事情难办,像荆棘刺手:~的问题, 这件事情非常~。
- Kaggle Zh-Vi delicacy
Eng
- Cihui thorny (problem); intractable
- Tần suất từ 棘手 jíshǒu* s.v. thorny; troublesome , Zhè shì ²jiàn ∼ de shì(r). This is a thorny matter
Đức
- Handedict schwer
other
- Nguồn khác Tay như gai đâm, chỉ công việc khó khăn