棘手
cức thủ
Hán Việt: cức thủ · Pinyin: jí shǒu
Tổng quan
nan giải (vấn đề) | khó xử ay như gai đâm, chỉ công việc khó khăn. cức thủ cức thủ ☆Tay như gai đâm, chỉ công việc khó khăn.
Nghĩa
Việt
- Cihui nan giải (vấn đề) | khó xử ay như gai đâm, chỉ công việc khó khăn. cức thủ cức thủ ☆Tay như gai đâm, chỉ công việc khó khăn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 荊棘多刺,拔時易傷手。比喻事情難處理。《老殘遊記》第七回:「若止一縣之事,缺分又苦,未免稍形棘手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容事情难办,像荆棘刺手:~的问题|这件事情非常~。
Eng
- CC-CEDICT thorny (problem)|intractable
- Cihui thorny (problem); intractable