拿手好戲

ná shǒu hǎo xì nã thủ hảo hí

Hán Việt: nã thủ hảo hí · Pinyin: ná shǒu hǎo xì

Tổng quan

vai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ) | (nghĩa bóng) sở trường | thế mạnh

Cấu tạo: (nã) + (thủ) + (hảo) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ) | (nghĩa bóng) sở trường | thế mạnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指演员擅长的剧目。泛指最擅长的本领。

Eng

  • CC-CEDICT the role an actor plays best (idiom)|(fig.) one's specialty|one's forte
  • Cihui 拿手好戲 áshǒu hǎoxì n. a game one is good at; one's specialty/forte